| Họ và Tên | Vị trí | Số áo | Cao (cm) | Nặng (kg) | Năm sinh | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán bộ | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | |||||
| Trợ lý HLV | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |||||
| Trợ lý HLV | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | |||||
| Cán bộ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |||||
| Trợ lý HLV | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |||||
| Cán bộ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |||||
| Hậu vệ | 5 | 181 | 75 | 15-04-1995 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Hậu vệ | 6 | 171 | 66 | 22/03/2001 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | |
| Tiền vệ | 7 | 170 | 65 | 19-01-2001 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Tiền vệ | 8 | 180 | 75 | 21/01/1999 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 10 | 176 | 68 | 08-02-1990 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | |
| Tiền đạo | 11 | 180 | 75 | 06-07-1994 | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| Hậu vệ | 14 | 172 | 65 | 22-04-2004 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Hậu vệ | 15 | 180 | 71 | 26-05-1995 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Hậu vệ | 16 | 178 | 70 | 12/08/2001 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | |
| Tiền đạo | 17 | 168 | 63 | 07-03-2002 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Tiền vệ | 18 | 171 | 64 | 28-08-1995 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 19 | 165 | 61 | 19-05-1991 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Tiền vệ | 21 | 181 | 76 | 22-03-2002 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Tiền vệ | 22 | 173 | 62 | 03-04-2004 | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| Tiền vệ | 23 | 168 | 62 | 02-05-1995 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 24 | 175 | 72 | 20/02/2004 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| Tiền vệ | 26 | 177 | 71 | 16-09-2002 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 27 | 188 | 81 | 12-08-1997 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 29 | 182 | 72 | 22-02-2004 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| Thủ môn | 30 | 182 | 78 | 08-01-2001 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 34 | 169 | 57 | 15-08-1994 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Hậu vệ | 43 | 186 | 81 | 26/08/2000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Thủ môn | 67 | 184 | 78 | 06-11-2000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền đạo | 75 | 174 | 63 | 04/02/2007 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 77 | 185 | 80 | 18-03-1996 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | |
| Thủ môn | 93 | 180 | 73 | 21/07/2004 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
17-08-2025 18:005SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
1 - 1 
SHB Đà NẵngKG: 4000 người23-08-2025 18:0010SVĐ Ninh BìnhNinh Bình
4 - 0 
Đông Á Thanh HóaKG: 14000 người27-08-2025 18:0016SVĐ Hà TĩnhHồng Lĩnh Hà Tĩnh
1 - 0 
Đông Á Thanh HóaKG: 1500 người20-09-2025 18:0023SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
2 - 2 
Hải PhòngKG: 3500 người26-09-2025 19:1529SVĐ Hàng ĐẫyHà Nội
2 - 1 
Đông Á Thanh HóaKG: 3000 người02-10-2025 18:0040SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
1 - 1 
Becamex TP. Hồ Chí MinhKG: 4000 người19-10-2025 18:0046SVĐ PVFPVF-CAND
2 - 2 
Đông Á Thanh HóaKG: 800 người26-10-2025 18:0054SVĐ VinhSông Lam Nghệ An
0 - 1 
Đông Á Thanh HóaKG: 5000 người02-11-2025 18:0063SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
0 - 1 
Thể Công – ViettelKG: 2000 người09-11-2025 17:0071SVĐ PleikuHoàng Anh Gia Lai
1 - 1 
Đông Á Thanh HóaKG: 4000 người01-02-2026 18:0083SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
2 - 2 
Thép Xanh Nam ĐịnhKG: 4000 người08-02-2026 19:1589SVĐ Thống NhấtCông an TP. Hồ Chí Minh
1 - 2 
Đông Á Thanh HóaKG: 5000 người24-02-2026 18:0069SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
1 - 3 
Công an Hà NộiKG: 5000 người01-03-2026 18:0095SVĐ Lạch TrayHải Phòng
3 - 3 
Đông Á Thanh HóaKG: 6500 người06-03-2026 18:0099SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
0 - 1 
Hồng Lĩnh Hà TĩnhKG: 4000 người13-03-2026 18:00107SVĐ Thiên TrườngThép Xanh Nam Định
1 - 0 
Đông Á Thanh HóaKG: 6000 người05-04-2026 18:00119SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
v
Công an TP. Hồ Chí Minh10-04-2026 19:15120SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
v
Đông Á Thanh Hóa19-04-2026 18:00131SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
v
Sông Lam Nghệ An25-04-2026 18:00136SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
v
PVF-CAND02-05-2026 18:00145SVĐ Bình DươngBecamex TP. Hồ Chí Minh
v
Đông Á Thanh Hóa09-05-2026 18:00150SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
v
Hà Nội17-05-2026 19:15161SVĐ Hàng ĐẫyCông an Hà Nội
v
Đông Á Thanh Hóa23-05-2026 18:00165SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
v
Hoàng Anh Gia Lai31-05-2026 18:00173SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
v
Ninh Bình07-06-2026 18:00176SVĐ Chi LăngSHB Đà Nẵng
v
Đông Á Thanh Hóa
SVĐ Thanh Hóa
- Địa chỉ: 37 Lê Quý Đôn,ĐôngÁThanhHóserie a news Ba Đình, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa.
- Sức chứa: 14.000 người
Hình ảnh

CLB Bóng đá Thanh Hóa, trụ sở tại số 37 Lê Quý Đôn, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, hiện đang thi đấu tại V.League 1.
CLB Bóng đá Thanh Hóa là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp, có lịch sử lâu đời và từng đạt nhiều thành tích tại Việt Nam. Biệt danh của đội bóng là: Chiến binh Lam Sơn.
Cuối năm 2020, sau những thay đổi thượng tầng, CLB Thanh Hóa đổi tên thành CLB Đông Á Thanh Hóa.
Thành tích thi đấu:
2011: Xếp thứ 7 giải VĐQG
2012: Xếp thứ 11 giải VĐQG
2013: Xếp thứ 5 giải VĐQG
2014: Xếp thứ 3 giải VĐQG
2015: Xếp thứ 3 giải VĐQG
2016: Xếp thứ 6 giải VĐQG
2017: Xếp thứ 2 giải VĐQG
2018: Xếp thứ 2 Giải VĐQG, thứ Nhì Cúp QG
2019: Xếp thứ 13 Giải VĐQG.
2020: Xếp thứ 11 Giải VĐQG.
2021: Xếp thứ 5 Giải VĐQG.
2022: Xếp thứ 8 Giải VĐQG
2023: Xếp thứ 4 nhóm A Giải VĐQG, giành Cúp Quốc gia
2023/24: Xếp thứ 8 Giải VĐQG, giành Cúp Quốc gia, giài Siêu Cúp Quốc gia 2023
2024/25:


TÀI TRỢ CHÍNH



TÀI TRỢ ĐỒNG HÀNH


ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
Công ty cổ phần bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam (VPF)
ĐỊA CHỈ
Số 18 Phố Lý Văn Phức, Phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội.
GIẤY PHÉP
Giấy phép số 4593/GP-TTĐT do sở TT&TT Hà Nội cấp ngày 31/10/2017
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG
Nguyễn Thị Thu Huyền (Trưởng phòng Truyền Thông - 02437858457 (máy lẻ 126))
LIÊN LẠC
024.3785.8457/58 - FAX: 024.3785.8462
www.vpf.vnwww.vnleague.com[email protected]
© 2018 VIETNAM PROFESSIONAL FOOTBALL ALL RIGHTS RESERVED






Comments