| Họ và Tên | Vị trí | Số áo | Cao (cm) | Nặng (kg) | Năm sinh | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Huấn luyện viên | 07/02/1976 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | ||||
| Cán bộ | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | |||||
| Trợ lý HLV | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | |||||
| Huấn luyện viên | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |||||
| Trợ lý HLV | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | |||||
| Cán bộ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |||||
| Thủ môn | 1 | 177 | 75 | 17-01-1997 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Hậu vệ | 2 | 185 | 83 | 02/08/1999 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | |
| Hậu vệ | 3 | 183 | 78 | 02-11-2000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Hậu vệ | 4 | 172 | 70 | 02-10-1995 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| Tiền đạo | 6 | 170 | 70 | 03-06-2006 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền đạo | 7 | 176 | 76 | 03-10-2000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 8 | 168 | 63 | 19-05-2000 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | |
| Tiền đạo | 9 | 184 | 79 | 14-09-1991 | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| Tiền đạo | 10 | 182 | 80 | 02-02-1997 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 11 | 168 | 63 | 11-05-2003 | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Hậu vệ | 12 | 177 | 75 | 07-01-2001 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 14 | 185 | 88 | 11/05/1997 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Hậu vệ | 15 | 178 | 76 | 07/02/2003 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Tiền vệ | 16 | 166 | 66 | 23/03/2001 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Tiền vệ | 17 | 166 | 62 | 20-02-1998 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| Hậu vệ | 18 | 180 | 78 | 16-08-1992 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | |
| Tiền vệ | 19 | 167 | 67 | 10-01-2003 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| Hậu vệ | 20 | 180 | 70 | 10-05-1996 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Hậu vệ | 21 | 174 | 70 | 04-05-1999 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 22 | 186 | 83 | 05-03-1999 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền đạo | 23 | 178 | 77 | 12-04-2000 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 26 | 174 | 67 | 15-03-1997 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Thủ môn | 28 | 181 | 72 | 12-07-2002 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 29 | 166 | 63 | 02-01-1995 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 30 | 168 | 65 | 28-03-2006 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Thủ môn | 36 | 179 | 75 | 03-06-1993 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 66 | 180 | 79 | 25/08/2003 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Tiền vệ | 77 | 170 | 68 | 15-02-2002 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiền vệ | 88 | 176 | 70 | 17-01-2003 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 |
15-08-2025 19:151SVĐ Hàng ĐẫyCông an Hà Nội
1 - 1 
Thể Công – ViettelKG: 11950 người22-08-2025 19:158SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
3 - 0 
Công an TP. Hồ Chí MinhKG: 7000 người30-08-2025 19:1521SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
2 - 0 
Becamex TP. Hồ Chí MinhKG: 4000 người20-09-2025 19:1524SVĐ Hàng ĐẫyHà Nội
1 - 1 
Thể Công – ViettelKG: 10000 người28-09-2025 19:1535SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
2 - 0 
Hồng Lĩnh Hà TĩnhKG: 3000 người02-10-2025 18:0039SVĐ Ninh BìnhNinh Bình
1 - 1 
Thể Công – ViettelKG: 10000 người20-10-2025 19:1549SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
2 - 1 
SHB Đà NẵngKG: 4500 người26-10-2025 17:0052SVĐ PleikuHoàng Anh Gia Lai
2 - 1 
Thể Công – ViettelKG: 4000 người02-11-2025 18:0063SVĐ Thanh HóaĐông Á Thanh Hóa
0 - 1 
Thể Công – ViettelKG: 2000 người08-11-2025 19:0072SVĐ PVFPVF-CAND
2 - 2 
Thể Công – ViettelKG: 1600 người31-01-2026 18:0080SVĐ Lạch TrayHải Phòng
1 - 2 
Thể Công – ViettelKG: 8.500 người08-02-2026 19:1588SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
1 - 4 
Sông Lam Nghệ AnKG: 2000 người24-02-2026 19:1570SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
1 - 0 
Thép Xanh Nam ĐịnhKG: 7000 người01-03-2026 19:1598SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
1 - 0 
Hà NộiKG: 9000 người08-03-2026 18:00103SVĐ Bình DươngBecamex TP. Hồ Chí Minh
1 - 3 
Thể Công – ViettelKG: 4000 người15-03-2026 19:15111SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
1 - 0 
Hải PhòngKG: 7600 người05-04-2026 18:00117SVĐ VinhSông Lam Nghệ An
v
Thể Công – Viettel10-04-2026 19:15120SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
v
Đông Á Thanh Hóa19-04-2026 19:15132SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
v
Hoàng Anh Gia Lai26-04-2026 18:00139SVĐ Chi LăngSHB Đà Nẵng
v
Thể Công – Viettel03-05-2026 19:15147SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
v
Ninh Bình10-05-2026 18:00152SVĐ Hà TĩnhHồng Lĩnh Hà Tĩnh
v
Thể Công – Viettel17-05-2026 18:00160SVĐ Thiên TrườngThép Xanh Nam Định
v
Thể Công – Viettel22-05-2026 19:15162SVĐ Hàng ĐẫyThể Công – Viettel
v
PVF-CAND31-05-2026 18:00174SVĐ Bình DươngCông an TP. Hồ Chí Minh
v
Thể Công – Viettel07-06-2026 18:00178Thông báo sauThể Công – Viettel
v
Công an Hà Nội
SVĐ Mỹ Đình
- Địa chỉ: Lê Đức Thọ,ểCôĐội bóng World Cup Hà Nội
- Sức chứa: 40.000 người
Hình ảnh
CLB Thể Công Viettel là đội bóng chuyên nghiệp tại Việt Nam, có trụ sở tại Hòa Lạc. Sau nhiều thăng trầm, đội bóng này góp mặt tại các giải BĐCN QG từ mùa giải 2016 với tên Viettel. Từ giữa mùa giải 2023/24, CLB Viettel đổi tên thành CLB Thể Công Viettel.
- 2015: Thi đấu tại Giải hạng Nhì, giành quyền tham dự Giải HNQG 2016
- 2016: Xếp thứ 2 Giải HNQG
- 2017: Xếp thứ 4 Giải HNQG
- 2018: Vô địch Giải HNQG, thăng hạng thi đấu tại Giải VĐQG 2019
- 2019: Xếp thứ 6 Giải VĐQG
- 2020: Vô địch Giải VĐQG.
- 2023: HCĐ VĐQG


TÀI TRỢ CHÍNH



TÀI TRỢ ĐỒNG HÀNH


ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
Công ty cổ phần bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam (VPF)
ĐỊA CHỈ
Số 18 Phố Lý Văn Phức, Phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội.
GIẤY PHÉP
Giấy phép số 4593/GP-TTĐT do sở TT&TT Hà Nội cấp ngày 31/10/2017
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM NỘI DUNG
Nguyễn Thị Thu Huyền (Trưởng phòng Truyền Thông - 02437858457 (máy lẻ 126))
LIÊN LẠC
024.3785.8457/58 - FAX: 024.3785.8462
www.vpf.vnwww.vnleague.com[email protected]
© 2018 VIETNAM PROFESSIONAL FOOTBALL ALL RIGHTS RESERVED





Comments